Đại lý VinFast Logo

Cập nhật mới nhất giá xe ô tô VinFast ưu đãi từ các đại lý VinFast trên toàn quốc trong tháng 9/2019. Thương hiệu Ô tô VinFast gồm các dòng xe VinFast Fadil Hatchback 5 chỗ – VinFast Lux A2.0 Sedan 5 chỗ – VinFast Lux SA2.0 SUV 7 chỗ xe VinFast được sản xuất tại nhà máy diện tích 335ha tại Hải Phòng với công suất thiết kế lắp ráp 500.000 xe/năm vào năm 2020. Quy trình sản xuất đồng bộ và khép kín với các phân xưởng dập, hàn, sơn, lắp ráp, động cơ được kết nối liên hoàn và tự động hoá bởi hàng nghìn robot.

Xe VinFast được định vị là dòng xe cao cấp không phải dòng xe giá rẻ được tích hợp nhiều tính năng, công nghệ cao cấp, trang bị an toàn đầy đủ. Các tiêu chí hẵng xe Ô tô VinFast đưa ra là tập trung vào độ an toàn cao, thiết kế sang trọng, kiểu dáng hiện đại, khả năng vận hành bền bỉ nhất, tiết kiệm nhiêm liệu, chi phí bảo dưỡng, thay thế thấp nhưng giá xe không rẻ mà nằm ở mức cao so với mặt bằng chung các xe cùng phân khúc.

Bảng giá xe VinFast cập nhật tháng 8/2019

Giá xe ô tô VinFast tháng 8/2019*Mức giá xe VinFast trên là bản mặc định (giá xe đã bao gồm thuế VAT 10%)

Chính sách giá “3 không”

VinFast rất hào phòng khi cung cấp mức giảm lớn “3 không + Ưu đãi” bắt đầu áp dụng từ ngày 01/01/2019

VinFast chấp nhận không lợi nhuận mong muốn mang tới khách hàng cơ hội trải nghiệm sản phẩm Việt Nam đẳng cấp quốc tế. VinFast chuẩn bị sẵn sàng hỗ trợ tối đa cho giai đoạn đầu để sản phẩm tiếp cận được đông đảo nhất tới người tiêu dùng chung tay xây dựng “Ô tô người Việt phục vụ người Việt”

  1. Không chi phí khấu hao
  2. Không chi phí tài chính
  3. Không lãi

Chương trình giá “Ưu đãi”

Tiếp tục sau chính sách giá “3 không” giá xe VinFast ưu đãi đặc biệt cho khách hàng khi mua xe lô xe đầu tiên, trong đó giá giảm ưu đãi rất cao giảm đến 20% – 40% của mức giá “3 không” sau khi trừ cả 2 chương trình ngay lập khách hàng đã được giảm

  • Giảm 71.300.000 đồng xe VinFast Fadil
  • Giảm 512.600.000 đồng xe VinFast Lux A2.0
  • Giảm 585.200.000 đồng xe VinFast Lux SA2.0
Giá Xe VinFast Giá Bán Giá "3 Không" Giá Ưu đãi
Giá xe VinFast Lux SA Giá xe VinFast Lux SA2.0 1.999.800.000 1.818.000.000 1.414.600.000
1.999.800.000
1.818.000.000
1.414.600.000
Giá xe VinFast Lux A2.0 Giá xe VinFast Lux A2.0 1.502.600.000 1.366.000.000 990.000.000
1.502.600.000
1.366.000.000
990.000.000
Giá xe VinFast Fadil Giá xe VinFast Fadil 465.300.000 423.000.000 394.000.000
465.300.000
423.000.000
394.000.000

Mua xe ôtô VinFast ở đâu?

Mua xe VinFast tại Đại lý >> Danh sách Đại lý VinFast Toàn Quốc

Quy trình mua xe tại các Đại lý VinFast trên toàn quốc

Các bước đặt mua xe ô tô VinFast

Ngoài ra khách hàng có thể đặt cọc mua xe ô tô VinFast tại website adayroi.com với thao tác rất đơn giản

Mua xe VinFast ở đâu thủ tục mua xe VinFast

Bảng giá xe lăn bánh Ô tô VinFast

Giá xe lăn bánh VinFast Fadil

Xe VinFast Fadil màu xanh

Xét về mức độ thương hiệu VinFast là một hẵng sản xuất xe mới chưa có nhiều kinh nghiệm như Huyndai hay Kia trong dòng xe cỡ nhỏ nhưng với việc đi tắt đón đầu bằng việc mua lại công nghệ từ hẵng xe Đức chất lượng đồ bền bỉ của xe đã được kiểm nghiệm từ người tiêu dùng Châu Âu. Về hiệu năng xe cũng sở hữu khối động cơ CVT vô cấp được VinFast tinh chỉnh để phù hợp với người tiêu dùng Việt. Với mức giá 394,6 triệu đồng thời điểm hiện tại VinFast Fadil được trang bị công nghệ tiện ích, hệ thống an toàn VinFast Fadil vượt trội hơn so với phần còn lại trong phân khúc Hatchback (Huyndai i10, Toyota Wigo, Kia Morning) đây là mức giá hợp lý với đa phần người tiêu dùng xem xét khi mua xe ô tô nhỏ gọn giá thành hợp lý.

Xem chi tiết >> Đánh giá, So sánh VinFast Fadil

BẢNG TÍNH CHI PHÍ LĂN BÁNH XE VINFAST
VINFAST FADIL 1.4L
Giá xe394
Giá xe lăn bánh Fadil (ĐVT: triệu đồng)*
*Giá xe lăn bánh đã bao gồm giảm giá, khuyến mãi (từ đại lý)
TP HCM453
Hà Nội470
Tỉnh/Thành443

Giá xe lăn bánh VinFast Lux A2.0

Xe Vinfast Lux A kiểm tra

Với mức giá 990 triệu VinFast Lux A2.0 vượt trội hơn các đối thủ trong phân khúc Sedan: Kia Optima, Mazda 6, Huyndai Sonata, Toyota Artis, Honda Civic từ mức giá cho đến ngoại thất, nội thất và các trang bị tiện nghi công nghệ.

Nhưng nếu nhìn vào mức giá chính thức 1.502,6 triệu đồng Giá xe VinFast Lux A2.0 sẽ khó cạnh tranh với những chiếc xe đã khẳng định thương hiệu cũng như chất lượng trên thị trường và có mức giá tương đương như Toyota Camry, Honda Arcord. Tuy nhiên chiến lược khôn khéo của VinFast là ngay thời điểm ban đầu đã quyết định hạ giá bán của chiếc xe tới 512,6 triệu đồng và bán ở mức giá 990 triệu mức giá siêu hấp dẫn tới mọi đối tượng có nhu cầu sử dụng một chiếc sedan thật sự sang trọng, tiện nghi và quan trọng nhất là giá thành phải hợp lý.

Xem chi tiết >> Đánh giá, So sánh VinFast Lux A2.0

BẢNG TÍNH CHI PHÍ LĂN BÁNH XE VINFAST
VINFAST LUX SA 2.0
Giá xe990
Giá xe lăn bánh Lux A 2.0 (ĐVT: triệu đồng)*
*Giá xe lăn bánh đã bao gồm giảm giá, khuyến mãi (từ đại lý)
TP HCM1.108
Hà Nội1.137
Tỉnh/Thành1.098

Giá xe lăn bánh VinFast Lux SA2.0

Ảnh xe VinFast Lux SA màu đen

Nhìn vào mức giá hiện tại VinFast đã là dòng xe có giá cao nhất trong phân khúc SUV 7 chỗ nhưng VinFast sở hữu những trang thiết bị, hệ thống an toàn, cao cấp hơn rất nhiều, ngoài ra VinFast Lux SA2.0 còn sử dụng khung gầm, động cơ của BMW X5. Vì vậy Lux SA nằm cùng phân khúc SUV hạng sang có giá giao động trên 3,2 tỷ đồng nên mức giá xe LUX SA được đánh giá là hợp lý nếu xét thêm các khía cạnh khác như thương hiệu, thiết kế.

Xem chi tiết >> Đánh giá xe, So sánh VinFast Lux SA2.0 (SUV)

BẢNG TÍNH CHI PHÍ LĂN BÁNH XE VINFAST
VINFAST LUX SA 2.0
Giá xe1.414
Giá xe lăn bánh Lux SA 2.0 (ĐVT: triệu đồng)*
*Giá xe lăn bánh đã bao gồm giảm giá, khuyến mãi (từ đại lý)
TP HCM1.575
Hà Nội1.613
Tỉnh/Thành1.565

Cách tính giá lăn bánh khi mua xe Ô tô mới 100%

1. Giá Bán

Giá Bán xe là giá nhà sản xuất công bố niêm yết thông báo rộng rãi trên thị trường. Thông thường giá xe ô tô thường giảm thêm so với mức giá niêm yết mà các hãng xe ô tô đưa ra, hoàn toàn khác xa so với giá xe máy thường nâng giá bán cao hơn so với giá niêm yết. Tốt hơn người tiêu dùng nên đến trực tiếp đại lý hoặc gọi điện cho nhân viên bán hàng để trao đổi kỹ về giá trước khi quyết định mua xe.

2. Thuế giá trị gia tăng (VAT)

Thuế giá trị gia tăng tính bằng 10% giá xe ô tô do nhà sản xuất công bố. Giá xe ô tô các hãng công bố thông thường đã bao gồm thuế. Tuy nhiên, quý khách cũng nên hỏi kỹ nhân viên bán hàng giá xe đã bao gồm VAT chưa?

3. Thuế trước bạ

Thuế trước bạ là 10% trên giá bán xe ô tô đã bao gồm thuế VAT (một vài Tỉnh/TP lớn sẽ chịu 12% thuế gồm Hà Nội, Hải Phòng, Quảng Ninh, Lào Cai) Giá tính thuế trước bạ tùy thuộc vào cơ quan chi cục thuế áp cho mỗi hẵng xe (có nơi sẽ thu theo hóa đơn bán xe hoặc thu theo giá niêm yết hoặc nằm trong khoảng từ giá hoá đơn đến giá niêm yết)

4. Lệ phí đăng ký xe (tiền biển số)

Tùy từng loại xe và địa điểm sẽ thu lệ phí bấm biển số xe khác nhau:

  • Xe tải van 2 chỗ ngồi – phí: 500.000đ
  • Xe bán tải Pickup cabin kép – phí: 500.000đ
  • Xe du lịch từ 5 đến 9 chỗ ngồi – phí: 1.000.000đ (riêng Hà Nội 20 triệu đồng, TP. Hồ Chí Minh 12 triệu đồng)

5. Bảo hiểm xe bắt buộc trách nhiệm dân sự (TNDS 1 năm)

Bảo hiểm trách nhiệm dân sự là bắt buộc khi mua xe mới và yêu cầu xuất trình khi đi đăng kiểm

  • Xe du lịch 5 chỗ ngồi – phí: 480.000đ
  • Xe du lịch từ 7 đến 9 chỗ ngồi – phí: 873.000đ
  • Xe tải van 2 chỗ ngồi – phí: 1.026.000đ
  • Xe bán tải pickup cabin kép – phí: 1.026.000đ
  • Xe đăng ký kinh doanh vận tải – phí: 1.026.000đ

6. Phí bảo trì đường bộ bắt buộc (1 năm)

  • Xe du lịch từ 5 – 9 chỗ ngồi – phí: 1.560.000đ
  • Xe tải van 2 chỗ ngồi – phí: 2.160.000đ
  • Xe bán tải pickup cabin kép – phí: 2.160.000đ
  • Xe đăng ký kinh doanh vận tải – phí: 2.160.000đ

7. Lệ phí đăng kiểm

  • Xe tải van 2 chỗ ngồi – phí: 330.000đ (24 tháng)
  • Xe đăng ký kinh doanh vận tải – phí: 330.000đ (24 tháng)
  • Xe bán tải pickup cabin kép – phí: 330.000đ (24 tháng)
  • Xe du lịch từ 5 đến 9 chỗ ngồi – phí: 340.000đ (30 tháng)

8. Phí bảo hiểm vật chất (bảo hiểm thân vỏ – không bắt buộc)

Phí bảo hiểm vật chất thông thường khách hàng sẽ phải mua khi mua xe ô tô trả góp vì đây là tài sản mà ngân hàng cho vay vì vậy khách hàng cần phải mua để đảm bảo tài sản cho cả hai bên. Khách hàng mua xe trả toàn bộ tiền cũng nên mua bảo hiểm vật chất phòng trường hợp không đáng có xảy ra, giúp chủ động hơn trong việc bảo vệ tài sản.

Giá bảo hiểm vật chất (bảo hiểm thân vỏ) thường sẽ được tính theo giá trị % Bảo hiểm x Giá xe theo hoá đơn. Giá bán bảo hiểm vật chất mỗi đơn vị bảo hiểm có mức giá khác nhau, điều khoản, chính sách đền bù dành cho xe mua bảo hiểm hiện nay tốt hơn trước rất nhiều. Dưới đây là ví dụ cụ thể cách tính giá lăn bánh ô tô mới 100%

Giá lăn bánh của xe VinFast Fadil 1.4L 2019

  • 1 + 2 : Giá Bán sau khi trừ Ưu đãi : 394.000.000 đồng
  • 3 : Thuế trước bạ 10%: 39.400.000 đồng (không áp dụng cho 4 tỉnh Hà Nội, Hải Phòng, Quảng Ninh, Lào Cai)
  • 4 : Lệ phí cấp biển số 1.000.000 đồng (không áp dụng cho Hà Nội và TP. Hồ Chí Minh)
  • 5 : Bảo hiểm xe TNDS: 480.000.000 đồng
  • 6 : Phí bảo trì đường bộ: 1.560.000 đồng
  • 7 : Lệ phí đăng kiểm: 340.000 đồng
  • 8 : Phí bảo hiểm vật chất (1 năm): 5.910.000 đồng

Tổng chi phí lăn bánh 8 khoản của VinFast Fadil = 442.690.000 đồng (số tiền trên đã đầy đủ để chiếc xe có thể lăn bánh, không  còn các khoản chi phí nào khác)

Giá xe VinFast kèm Ưu đãi

  • VinFast Fadil 1.4L 2019 – Giá xe 1.999,8 triệu – Ưu đãi 585,2 triệu
  • VinFast Lux A2.0 (Sedan) 2019 – Giá xe 1.502,6 triệu – Ưu đãi 512,6 triệu
  • VinFast Lux SA2.0 (SUV) 2019 – Giá xe 465,3 triệu – Ưu đãi 71,3 triệu

Các thông tin mới nhất về Giá xe VinFast sẽ được liên tục cập nhật, thông thường hẵng xe công bố chính sách giá bán vào đầu tháng. Giá xe VinFast tháng 6/2019, Giá xe VinFast tháng 7/2019, Giá xe VinFast tháng 8/2019, Giá xe VinFast tháng 9/2019.